Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng

Bạn muốn làm việc trong một công ty xây dựng Nhật Bản? Vậy trước tiên bạn phải học tiếng Nhật thật chắc để có thể giao tiếp tốt. Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng trung tâm Sao Mai chia sẻ dưới đây là kiến thức mà bạn nên học đầu tiên.

=> 5 cách học từ vựng tiếng Nhật nhớ lâu hiệu quả nhất

=> Cách học ngữ pháp tiếng Nhật hiệu quả trong 1 tiếng/ ngày

=> Cách tự học tiếng Nhật tại nhà cho người mới bắt đầu

Công trường xây dựng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng

-はしご: thang

-フック: cái móc

-クレーン: cần cẩu

-プラスドライバー: vít ba ke

-フック: móc

-ブリキ: sắt thiếc

-てっこつ: cốt sắt

-ブルドーザー: Xe ủi đất

-レンガ: gạch

-ベニヤ板: gỗ dán

-セメント: xi-măng

-ペンキ: sơn

-いた: ván

-ペンキはけ: Cọ

-ブルドーザー: xe ủi đất

-ペンキローラー: cây lăn sơn

-ロード・ローラー: xe lu

-ペンキ入れ: mâm chứa sơn nước

-フォークリフト: xe nâng

-ペンチ: cái kìm

-ダンプカー: xe ben

-ボルト: cái then, cái chốt cửa

-ておしぐるま: xe cút kít

-まきじゃく:thước dây

– ヘルメット: mũ bảo hộ

-まるのこ: máy cưa tròn

-さくがんき:máy khoan đá

-ヤネーバン:tấm gỗ làm mái nhà

-ようせつ こう: thợ hàn

-ゆみのこ: cưa sắt

-ようせつき: máy hàn

-レンガ: gạch

-アシバ: giàn giáo

-ワイヤーストリッパー: kềm cắt, bấm cáp

-いどうしきクレーン: cần cẩu di động

-おの: rìu

-エンチョウコード: dây nối thêm

-きんづち 金づち: búa

-かんな : dụng cụ bào gỗ

-クウキドリル: khoan khí nén

-くぎ: đinh

-クリヌキキ:mạng

-けた: sườn nhà

-化粧しっくい: xi măng tô tường

-こて: cái bay

-コンクリート: bê tông

-ザイモク: gỗ

-シャベル : cái xẻng

-ダンネツザイ: vật liệu cách nhiệt

-チェーン: dây xích

-つち: búa bằng gỗ

-つるはし: cái cúp

-デンキドリル: máy khoan điện

-ドウリョクシキサンダー: máy chà nhám

-ドライカベ: vách thạch cao

-ドライバー: Tu vít

-ナット: bù lông

-のこぎり: cưa tay

-のみ: cái đục

-は: gươm

-パイプレンチ: ng cờ lê

-はしご: thang

-ハリがね:dây kẻm

Trung tâm đào tạo Sao Mai hiện đang là một trong những địa chỉ học tiếng Nhật ở Hà Nội rất uy tín và chất lượng. Hy vọng bài viết trên đây sẽ hữu ích cho bạn trong công việc. Chúc bạn học tập hiệu quả!